quốc học

Học thuật
Thân thiện
quốc học

Quốc học là nền tảng văn hóa của dân tộc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nền văn hóa, học thuật của quốc gia: "quốc học" dùng để chỉ toàn bộ hệ thống tri thức, tư tưởng, văn hóa học thuật đặc trưng, truyền thống của một dân tộc, một đất nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Truyện Kiều được coi một kiệt tác của quốc học Việt Nam. (Tác phẩm Truyện Kiều được xem một kiệt tác thuộc nền học thuật, văn hóa dân tộc Việt Nam.)
    • Việc bảo tồn phát huy quốc học trách nhiệm của mọi thế hệ. (Công việc gìn giữ phát triển nền văn hóa học thuật dân tộc trách nhiệm của tất cả các thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh hoa quốc học": những phần tinh túy, giá trị nhất của nền văn hóa, học thuật dân tộc.
    • Chúng ta cần kế thừa phát huy những tinh hoa quốc học. (Chúng ta cần tiếp nối phát triển những tinh túy của nền văn hóa học thuật dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn hóa dân tộc (danh từ): nền văn hóa của một dân tộc, thường dùng với nghĩa rộng hơn, bao gồm cả phong tục, tập quán, lối sống.
  • Học thuật truyền thống (danh từ): các ngành học, tri thức được lưu truyền phát triển qua nhiều thế hệ trong một cộng đồng.
Từ đồng nghĩa
  • Văn hiến: truyền thống văn hóa lâu đời tốt đẹp của một dân tộc.
  • Quốc túy: tinh hoa, bản sắc tinh túy của quốc gia, dân tộc (thường dùng trong các văn bản cổ hoặc trang trọng).
Lưu ý
  • Từ "quốc học" mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong các văn bản học thuật, chính luận hoặc khi nói về di sản văn hóa dân tộc một cách nghiêm túc.
  • Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
quốc học

Quốc học là nền tảng văn hóa của dân tộc.

  1. Nền văn hóa của nước mình.